Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

Giá bán 460,000,000 VNĐ

  • Là mẫu động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước.
  • Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2892 cc.
  • Công suất tối đa có thể đạt được là 130 Ps tại 3200 vòng / phút.
  • Moment xoắn cực đại đạt 340 N.m tại 1800 - 2400 vòng / phút
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Hình ảnh thực tế Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

  • Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

Tổng quan Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

Xe tải IZ500 Đô Thành đang là một trong những mẫu xe thuộc phân khúc xe tải 5 tấn rất được khách hàng ưa chuộng trên thị trường hiện nay. Xe tải IZ500 sở hữu thiết kế khá chắc chắn với phần khung sát xi của xe được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực và được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, không gian nội thất của IZ500 được thiết kế khá rộng rãi mang lại cảm giác thoải mái.

gia_xe_tai_iz500l_do_thanh

Hệ thống động cơ của xe tải IZ500 được đánh giá khá là mạnh mẽ với công suất cực đại lớn và đi cùng với đó là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp. Với các ưu điểm vừa được nếu trên thì IZ500 Đô Thành chính là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho những khách hàng đang có nhu cầu tìm mua một mẫu xe 5 tấn để chuyên chở hàng hóa.

Thông số kỹ thuật Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG

Loại thùng IZ500-Plus Đô Thành Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6210 x 2080 x 2235
Kích thước thùng xe (mm) 4310 x 1940 x 490
Tải trọng bản thân (Kg) 3.015
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4.990
Tải trọng toàn bộ (Kg) 8.200
Loại thùng IZ500-Plus Đô Thành Thùng bạt
Kích thước tổng thể (mm) 6210 x 2080 x 2870
Kích thước thùng xe (mm) 4310 x 1940 x 660/1850
Tải trọng bản thân (Kg) 3.015
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 8.200
Loại thùng IZ500-Plus Đô Thành Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6260 x 2080 x 2870
Kích thước thùng xe (mm) 4310 x 1940 x 1850
Tải trọng bản thân (Kg) 3.205
Tải trọng hàng hóa (Kg) 4.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 8.200

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Isuzu JX4D30C5H
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2892
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3200
Momen xoắn cực đại (Kgm) 340 / 1800 - 2400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Kiểu hộp số 5MTI280S
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00-16 / 7.00-16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh ABS
Hệ thống phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Máy phát điện 14V-80A
bình Acquy 12V-90Ah

Ngoại thất Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

1. Ngoại thất xe tải IZ500 – Thiết kế ngoại thất hiện đại cùng phần khung sát xi bền chắc

Xe tải IZ500 sở hữu thiết kế vô cùng chắc chắn và bền bỉ. Điểm nhấn trong thiết kế ngoại thất của xe vẫn là các đường nét thẳng và vuông vứt. Tuy là dòng xe tải thuộc phân khúc xe tải hạng trung nhưng nhìn chung thì IZ500 không quá cồng kềnh mà ngược lại khá là nhỏ gọn.

Phần đầu cabin của xe tải IZ500 được thiết kế dựa trên nguyên lý khí động học, ưu điểm của kiểu thiết kế này chính là loại bỏ đến mức tối đa lực cản của không khí và giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng khi cần mà không tiêu hao quá nhiều nhiên liệu.

Hệ thống đèn pha của xe tải IZ500 sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen giúp cho hệ thống đèn luôn đạt được cường độ chiếu sáng ở mức cao nhát. Qua đó đảm bảo cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe di chuyển vào ban đêm.

Gương chiếu hậu của IZ500 Đô Thành được thiết kế với phần bản gương khá lớn sẽ giúp cho việc quan sát các phương tiện di chuyển phía sau và hai bên thân xe của các bác tài trở nên dễ dàng hơn. Các điểm mù cũng sẽ được hạn chế đến mức cao nhất nhằm đảm bảo an toàn cho xe.

Xe tải IZ500 có hai màu để khách hàng có thể lựa chọn là màu xanh và màu trắng. Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện được sản xuất dựa theo công nghệ metalic khá là hiện đại giúp cho lớp sơn có độ bền cao và không bị bong tróc. Cùng với đó thì màu sơn khá bền và không bị phai mờ khi chịu tác động của các yếu tố môi trường như mưa, nắng.

Phần đầu cabin của xe tải IZ500 được thiết kế với gốc lật khoảng 50 độ. Kiểu thiết kế này sẽ giúp cho quá trình sữa chữa, bảo dưỡng được diễn ra một cách nhanh chống và dễ dàng hơn.

Phần đuôi của IZ500 được thiết kế hệ thống đèn tín hiệu với nhiệm vụ chính là điều hướng và giúp cho các xe phía sau biết được hướng mà IZ500 Đô Thành sắp di chuyển.

Nội thất Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

2. Nội thất xe tải IZ500 Đô Thành – Không gian cabin được thiết kế rộng rãi với đầy đủ các thiết bị phụ trợ

 Xe tải IZ500 được thiết kế một không gian nội thất khá là rộng rãi với phần nóc cabin của xe khá cao giúp cho các bác tài cảm thấy khá là thoải mái và dễ chịu, tránh tình trạng ngột ngạt khi phải ngồi quá lâu

Bên trong cabin được trang bị 3 ghế ngồi bao gồm 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Điểm chung của 3 ghế ngồi này là đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm mang lại cảm giác êm ái và dễ chịu cho người ngồi. Phần thân ghế được thiết kế với gốc nghiêng khoảng 30 độ nhằm giúp cho người ngồi không bị đau lưng khi phải ngồi quá lâu. Riêng đối với ghế tài thì được thiết kế thêm tính năng cân bằng hơi nhằm giúp các bác tài có được một vị trí lái thoải mái nhất.

Bên cạnh đó nhằm giúp cho các bác tài cảm thấy dễ dàng và thuận tiện hơn khi điều khiển xe thì cabin của xe tải IZ500 còn được trang bị thêm một số thiết bị hỗ trợ lái vô cùng hiện đại như: tay lái trợ lực, vô lăng gật gù, đồng hồ tablo, hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện

Ngoài ra để tăng cường thêm sự tiện nghi cho cabin của IZ500 thì một số thiết bị phụ trợ đã được Đô Thành trang bị gồm có: điều hòa nhiệt độ chỉnh cơ, đèn trần cabin, hốc chứa đồ, chỗ để cốc, đầu CD, tấm che nắng,…

Động cơ Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

3. Động cơ xe tải IZ500 – Hệ thống động cơ mạnh mẽ với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt

Để giúp cho IZ500 Đô Thành có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lớn lên đến gần 5 tấn và vượt qua được nhiều dạng địa hình khác nhau thì đòi hỏi IZ500 phải được trang bị một hệ thống động cơ mạnh mẽ

Với mẫu động cơ JX4D30C5H thì các yêu cầu trên sẽ được đáp ứng một cách tốt nhất. JX4D30C5H Là mẫu động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ đạt 2892 cc. Công suất tối đa có thể đạt được là 130 Ps tại 3200 vòng / phút. Moment xoắn cực đại đạt 340 N.m tại 1800 - 2400 vòng / phút

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe tải IZ500 được đánh giá khá cao nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp vô cùng hiện đại có nhiệm vụ là hạn chế tối đa lượng nhiên liệu bị thất thoát trong quá trình xe vận hành

Xe tải IZ500 được trang bị mẫu hộp số 5MTI280S, đây là loại hộp số cơ khí với 5 số tiến và 1 số lùi. Hiệu năng truyền động của hộp số là khá cao cùng với khả năng chuyển số nhanh sẽ giúp ít cho các bác tài rất nhiều trong quá trình điều khiển xe

4. Khung gầm và an toàn của xe tải IZ500

Khung sát xi của IZ500 được làm từ vật liệu chính là thép chịu lực nhằm đảm bảo sự bền bỉ và chắc chắn. Cùng với đó công nghệ sản xuất ra các bộ khung sát xi của xe tải IZ500 là công nghệ dập nguội 6000 tấn vô cùng hiện đại, công nghệ này sẽ cho phép dập một lần thành hình để tạo nên tính liền khối cho các khung sát xi.

Hệ thống phanh chính của IZ500 Đô Thành là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Với khả năng bám mặt đường cực tốt thì kiểu phanh này sẽ hỗ trợ cho các bác tài rất nhiều trong quá trình điều khiển xe và khi gặp phải các sự cố bất ngờ

Hệ thống treo trước và sau của IZ500 là sự kết hợp của các lá nhíp hình elip và các giảm chấn thủy lực. Sự kết hợp này sẽ tăng cường thêm khả năng chịu tải cho xe.

5. Thông số kỹ thuật xe tải Đô Thành IZ500 các loại thùng hàng

5.1 Thông số kỹ thuật xe tải IZ500 thùng mui bạt

STT

Thông số kỹ thuật

IZ500 Plus Thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

6210 x 2080 x 2870

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4310 x 1940 x 660/1850

3

Khối lượng bản thân (kg)

3015

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

4800

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

8200

5.2 Thông số kỹ thuật xe tải IZ500 thùng lửng

STT

Thông số kỹ thuật

IZ500 Plus Thùng lửng

1

Kích thước tổng thể (mm)

6210 x 2080 x 2235

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4310 x 1940 x 490

3

Khối lượng bản thân (kg)

3015

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

4990

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

8200

5.3 Thông số kỹ thuật xe tải IZ500 thùng kín

STT

Thông số kỹ thuật

IZ500 Plus Thùng kín

1

Kích thước tổng thể (mm)

6260 x 2080 x 2870

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4310 x 1940 x 1850

3

Khối lượng bản thân (kg)

3205

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

4800

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

8200

6. Bảng giá xe tải Đô Thành IZ500 trên thị trường hiện nay

STT

Giá xe tải IZ500 Đô Thành

Giá bán (VNĐ)

1

Giá xe tải IZ500 Plus Đô Thành cabin chassis

470.000.000

2

Giá xe tải IZ500 Plus Đô Thành thùng mui bạt – 4800 kg

510.000.000

3

Giá xe tải IZ500 Plus Đô Thành thùng kín inox – 4800 kg

510.000.000

4

Giá xe tải IZ500 Plus Đô Thành thùng lửng – 4990 kg

500.000.000

Nhìn chung thì xe tải IZ500 là một mẫu xe hội tụ đầy đủ các điểm mạnh để các khách hàng có thể lựa chọn và phục vụ cho nhu cầu chuyên chở hàng hóa của mình.

Dự toán trả góp Giá xe tải IZ500 – Plus Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng mới nhất

460,000,000

322,000,000

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1322,000,00026,833,3332,012,50028,845,833295,166,667
2295,166,66726,833,3331,844,79228,678,125268,333,333
3268,333,33326,833,3331,677,08328,510,417241,500,000
4241,500,00026,833,3331,509,37528,342,708214,666,667
5214,666,66726,833,3331,341,66728,175,000187,833,333
6187,833,33326,833,3331,173,95828,007,292161,000,000
7161,000,00026,833,3331,006,25027,839,583134,166,667
8134,166,66726,833,333838,54227,671,875107,333,333
9107,333,33326,833,333670,83327,504,16780,500,000
1080,500,00026,833,333503,12527,336,45853,666,667
1153,666,66726,833,333335,41727,168,75026,833,333
1226,833,33326,833,333167,70827,001,0420

Các dòng xe khác