Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Giá bán 1,930,000,000 VNĐ

  • Loại xe: Đầu kéo HD1000 máy điện, công suất 410 Ps
  • Năm sản xuất: 2019
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Trọng lượng kéo theo: 38.700 kg
  • Động cơ:  D6CC (máy điện)   
  • Dung tích xi lanh: 12.344 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
  • Thùng nhiện liệu: 380 lít
  • Thông số lốp: 12R22.5 (không ruột)
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Tổng quan Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Đầu kéo Hyundai HD1000 đời 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc với động cơ EURO 4 tiết kiệm nhiên liệu, không cần sử dụng nước xử lý khí thải như những dòng xe khác nên tiết kiệm được chi phí vận hành và sưa chữa cho khách hàng.
Ngoài ra, Hyundai Thành Công vẫn nhập về 2 mẫu màu là trắng và đỏ cho khách hàng lựa chọn.

đầu kéo hd1000 2019

Thông số kỹ thuật Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 8.960
Khối lượng hàng hóa (kg) 14.700 
Khối lượng toàn bộ (kg) 23.790
Trọng lượng kéo theo cho phép (kg) 38.700

Kích thước

Kích thước bao (DxRxC) 6.685x2.495x3.130
Chiều dài cơ sở (mm)  4.350
Vệt bánh xe trước/sau 2.040/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 260

Động cơ

Mã động cơ D6CC
Loại động cơ Động cơ Diesel tăng áp bằng Turbo, làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xy lanh
Dung tích xi lanh (cc) 12.344
Công suất cực đại (Ps) 410/1.900
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 380

Hộp số

Kiểu ZF16S151
Loại 16 số tiến, 2 số lùi 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5-16PR 

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,855
Vận tốc tối đa (km/h) 120

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

Ngoại thất Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Không những có khả năng kéo được khối lượng hàng hóa lớn, đầu kéo HD1000 còn được Tập đoàn Hyundai Motor Hàn Quốc thiết kế sang trọng, đẹp mắt, kiểu dáng khí động học giúp đầu kéo HD1000 hoạt động mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu trên các cung đường. Đầu kéo có chiều dài tổng thể ngắn nên có thể dễ dàng ra vào lấy hàng tại các kho bãi hay cảng. Đầu kéo Hyundai HD1000 nhập khẩu nguyên chiếc còn có 2 màu để khách hàng lựa chọn là màu trắng và đỏ.

Cabin đầu kéo HD1000 được thiết kế với góc lật 45 độ giúp thuận tiện trong việc tiếp cận động cơ, bảo dưỡng, sửa chữa, ngoài ra với việc trang bị hệ thống giảm chấn lò xo treo giúp giảm đáng kể việc rung lắc trên các đoạn đường xấu, mang lại sự êm ái cho các bác tài khi vận hành.

Nội thất Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Để mang lại sự tiện nghi, thoải mái nhất cho người sử dụng, Hyundai đã trang bị cho đầu kéo HD1000 không gian nội thất trong cabin không chỉ rộng rãi mà còn tiện nghi sang trọng. Có thể kể đến như 2 ghế tài và phụ được cân bằng hơi, chất liệu thoáng mát, kiểu dáng hơi trũng ôm trọn lưng và chỗ để chân rộng rãi cho sự thoải mái khi ngồi. Nệm gối được trang bị theo xe với chất liệu chọn lọc, thoáng mát.

Bảng điều khiển, các đồng hồ hiển thị, hộc chứa đồ lớn, máy lạnh công suất cao… được trang bị, bố trí một cách hợp lý giúp người dung dễ sử dụng, quan sát.

Động cơ Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

Xe đầu kéo HD1000 nhập khẩu nguyên chiếc được trang bị động cơ D6CC 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tang áp, công suất lên đến 410Ps, hệ thống phun nhiên liệu điện tử hiện đại nhất giúp cho xe tối ưu nhiên liệu sử dụng mà vẫn đạt hiệu suất cao, sức kéo khỏe hơn so với các dòng xe đầu kéo khác. Trục sau được trang bị hệ thống visai giúp xe hoạt động dễ dàng hơn trong nhưng tuyến đường xấu. Ngoài ra, xe đầu kéo HD1000 còn được trang bị hộp số ZF 16S151 2 tầng nhanh chậm gồm 16 số tiến 2 số lùi tạo sự linh hoạt cho các bác tài trên mọi tuyến đường.

Dự toán trả góp Xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 Euro 4

1,930,000,000

1,351,000,000

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,351,000,000112,583,3338,443,750121,027,0831,238,416,667
21,238,416,667112,583,3337,740,104120,323,4381,125,833,333
31,125,833,333112,583,3337,036,458119,619,7921,013,250,000
41,013,250,000112,583,3336,332,813118,916,146900,666,667
5900,666,667112,583,3335,629,167118,212,500788,083,333
6788,083,333112,583,3334,925,521117,508,854675,500,000
7675,500,000112,583,3334,221,875116,805,208562,916,667
8562,916,667112,583,3333,518,229116,101,563450,333,333
9450,333,333112,583,3332,814,583115,397,917337,750,000
10337,750,000112,583,3332,110,938114,694,271225,166,667
11225,166,667112,583,3331,407,292113,990,625112,583,333
12112,583,333112,583,333703,646113,286,9790

Các dòng xe khác