Xe Hyundai  4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Giá bán 2,000,000,000 VNĐ

  • Loại xe: xe tải 4 chân HD320 gắn cẩu tấn Kanglim KS2056
  • Xuất xứ: xe và cẩu nhập từ Hàn Quốc
  • Khối lượng hàng hóa chuyên chở: hơn 13.500 kg
  • Động cơ:  máy điện (380 Ps, dung tích xi lanh 12.920 cc) và máy cơ (340 PS, dung tích xi lanh: 11.149 cc) , 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
  • Thùng nhiện liệu; 380 lít
  • Thông số lốp: 12R22.5 (không ruột)
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Tổng quan Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Xe HD320 gắn cẩu 7 tấn Kanglim KS2056 là dòng xe tải cẩu mạnh mẽ, là sự kết hợp giữa hai thương hiệu uy tín hàng đầu trong ngành xe cơ giới với xe nền cabin chassi xe HD320 và cẩu tự hành Kanglim 7 tấn KS2056 đều được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, thông qua đội ngũ kỹ sư đầy kinh nghiệm lắp đặt thành công, được Cục đăng kiểm cấp giáy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

xe hyundai gắn cẩu Hd320 gắn cẩu 7 tấn

Một số thông số cơ bản của cẩu Kanglim KS2056

Với khối lượng bản thân hơn 4 tấn, cần cẩu Kanglim KS2056 có khả năng cẩu được khối lượng hàng hóa lớn nhất 7.1 tấn tại chiều dài cần 2m và 350kg tại 20.3m. Bán kính làm việc 20.3m và chiều cao tối đa là 23.3m. Chân chống phụ thủy lực, kiểu vươn ra.

Cẩu Kanglim 7 tấn còn được trang bị: kim chỉ trọng tải, van an toàn thủy lực, vòi báo quá tải, van an toàn thuận nghịch, van tời tự động, van kiểm tra hướng, giá đỡ, thước thăm dầu, đồng hồ đo, chân chống phụ, ghế vận hành, chốt khóa hãm, cảm biến cảnh báo cuốn tời.

CẨU TỰ HÀNH KANGLIM 7 TẤN KS2056

 Các dòng xe nền phù hợp

 Hơn 11 tấn

 Lực nâng Max

 17.040 kg*m

 

 Lực nâng

 7.100kg / 2.4m

 2.550kg / 6m

 1.100kg / 12m

 350kg / 20.3m

 Bán kính làm việc

 20.3 (23.3)m

 Độ cao max

 23.3 (26.3)m

 Loại cần / số đốt 

 Hình lục giác / 6 đốt

 Tốc độ mở rộng cần

 15.50m / 42giây

 Góc quay

 360 độ liên tục

 Dung tích thùng dầu

 170 lít

Gia cường khung phụ để lắp cẩu:

Đà dọc khung L = 3000 (U160 x 80 x 8mm – chấn định hình)

Ốp trong đà dọc tạo hộp L = 3000+1000 (U140 x 50 x 8mm – chấn định hình)

Hàn ốp gia cường chassis zin tại chỗ lắp cẩu (14 x 290 x 200mm)

Đà ngang khung phụ (U160 x 65 x 6mm- chấn định hình)

Ốp trong đà ngang tạo hộp cho đà ngang (U142 x 50 x 6mm- chấn định hình)

Gân tăng cứng L = 3000 (8 x 142 x 3000mm)

Đóng mới 01 thùng lửng có qui cách sau:

Dạng thùng lửng, 07 bửng cao h=625mm. Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 8250 x 2360 x 625 mm.

Đà dọc là khung phụ lắp cẩu (U160 x 65 x 8mm)

Đà ngang sắt đúc -23 cây, có 03 cây đà đôi (U100 x 45 x 4mm)

Liên kết đà dọc với đà ngang (V40 x 40 x 3mm)

Mặt sàn thùng:Tôn gắn lá me, dày 3.0mm

Bo thùng bên hông và phía đuôi thùng: Tôn chấn định hình, dày 3.0mm

Én thùng: Tole dày 3.0mm

Trụ đầu sắt đúc: U120x50x4-2 cái

Trụ hông sắt đúc-trụ sống: U140x52x4-6 cái

Xương đứng mặt dựng trước: 40 x 40 x 1,4mm

Thanh đứng chịu lực mặt dựng trước: U80 x 35 x 3mm

Thanh ngang mặt dựng trước: U80 x 35 x 3mm

Vách trong mặt dựng trước: Tole phẳng dày 2.0mm

Khung bửng hông và bửng sau.:sắt hộp 40 x 80x 1.4-07 bửng cao 625mm

Xương bửng hông và bửng sau: Sắt hộp 40 x 40x 1.4

Vách trong các bửng hông và bửng sau: Inox dập lá me, dày tl.0

Bu long quang (đỉa thùng): M18 x 90 x 600-10 bộ

bát chống xô: 2 bát thẳng+4 bát nghiêng.

Vè sau: Inox 430, dày t0,8mm

Cản hông: sắt hộp 30 x 60 x 1.2mm

Bản lề, tay khóa: sắt loại 1

Đèn hông: 06 cái

Lót đà dọc thùng: cao su dày 30mm

Sơn thùng màu xám bạc, bo thùng màu đỏ.

Bộ trích công suất (PTO): Nhập mới 100%, lắp tương thích với mặt bích hộp số.

Thông số kỹ thuật Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 16.370 
Khối lượng hàng hóa (kg) 13.500
Khối lượng toàn bộ (kg) 30.000

Kích thước

Kích thước bao (DxRxC) 12.200 x 2.500 x 3.910
Kích thước lọt lòng thùng (mm) 8260 x 2350 x 625
Chiều dài cơ sở (mm) 1.700 + 4.850 + 1.300
Vệt bánh xe trước/sau 2.040/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270

Động cơ

Mã động cơ D6CA | D6AC
Loại động cơ Động cơ Diesel tăng áp bằng Turbo, làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xy lanh
Dung tích xi lanh (cc) máy điện: 12.920 | máy cơ: 11.149
Công suất cực đại (Ps) máy điện: 380/1.900 | máy cơ: 340/2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350

Hộp số

Kiểu máy điện: H160S2 x 5| máy cơ: M12S2 X 5
Loại 10 số tiến, 2 số lùi 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5 - 16PR 

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) máy điện: 0.442 | máy cơ: 0.346
Vận tốc tối đa (km/h) máy điện: 104 | máy cơ: 94

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

Ngoại thất Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Cabin xe tải cẩu HD320 được thiết kế lớn, vuông vức với những đường nét mạnh mẽ, thiết kế hệ thống giảm chấn thủy lực lò xo treo giúp giảm chấn động, rung lắc khi xe di chuyển trên mặt đường. Mặt nạ ga lăng xe lớn, biểu tượng chữ H nghiêng nổi bật đẳng cấp.

  

 

Cabin xe được thiết kế áp dụng nguyên lý khí động hcoj giúp xe không những tiết kiệm nhiên liệu mà còn giảm tiêng ồn, đảm bảo an toàn hơn cho người lái. Chassi được làm bằng thép cường lực có độ cứng cực cao, đã được kiểm chứng trên thực tế khi mà xe có thể chịu được khối lượng hàng hóa gấp 2-3 lần khối lượng cho phép mà vẫn hoạt động tốt.

Hệ thống đèn chiếu sáng mới giúp xe cho tầm sáng rộng và sáng hơn, bên cạnh đó là hệ thống gương chiếu hậu lớn giúp tầm nhìn quan sát của tài xế được tối ưu nhất, đảm bảo an toàn khi lái xe trên đường.

Nội thất Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Không chỉ ngoại thất được thiết kế sang trọng, mang lại nhiều ấn tượng với khách hàng, Hyundai còn nghiên cứu thói quen, đặc điểm khí hậu đường xá tại Việt Nam để thiết kế, trang bị cho không gian nội thất bên trong vừa thanh lịch, hiện đại vừa đảm bảo cho tài xế làm việc trong môi trường tốt nhất.

Đầu tiên là sự thoải mái của tài xế tại vị trí cầm lái. Ghế ngồi tự động cân bằng hơi, có thể điều chỉnh 8 hướng, có thể dịch chuyển 130mm để có chỗ để chân rộng rãi, được làm bằng da PU chất lượng cao ôm trọn lưng người ngồi cho cảm giác êm ái. Tay lái trợ lực được thiết kế gật gù có thể điều chỉnh độ cao thấp tùy vào từng người lái.

  

 

Hệ thống điều hòa công nghệ tiên tiến giúp làm mát nhanh chóng khi tài xế bước lên xe, ngoài ra hệ thống radio âm thanh chất lượng cao làm giảm căng thẳng, đơn điệu trên những chuyến hành trình dài.

Các nút điều khiển, bảng đồng hồ hiển thị được dán chất liệu giả gỗ sang trọng và được bố trí, sắp xếp hợp lý giúp tài xế dễ dàng quan sát và vận hành xe. Giường nằm phía sau rộng rãi, êm ái, đảm bảo cho các bác tài được nghỉ ngơi thoải mái nhất.

Động cơ Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

Xe được trang bị 2 loại động cơ cho khách hàng lựa chọn là D6AC (máy cơ) với công suất cực đại 340 ps, và động cơ D6CA (máy điện) cho công suất cực đại 380 ps. Công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp, trang bị thêm turbo tăng áp giúp xe giảm được tiêu hao nhiên liệu khi vận hành, đồng thời kết hợp hệ thống tự ngắt nhiên liệu khi xe xuống dốc giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và đạt hiệu suất cao.

  

 

Hộp số sàn 6 số với 2 cấp độ số là Rùa và Thỏ cùng khả năng chuyển số mượt mà, êm ái giúp tài xế có thể dễ dàng lựa chọn chế độ lái phù hợp. Xe được trang bị hệ thống phanh tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, hệ thống phanh ABS chống bó cứng phanh, chống trơn trượt giúp xe đảm bảo an toàn trong những tình huống khẩn cấp.

Dự toán trả góp Xe Hyundai 4 Chân Hd320 Gắn Cẩu Kanglim 7 Tấn Ks2056 | Giá Xe Tải Cẩu Hyundai 4 Chân

2,000,000,000

1,400,000,000

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,400,000,000116,666,6678,750,000125,416,6671,283,333,333
21,283,333,333116,666,6678,020,833124,687,5001,166,666,667
31,166,666,667116,666,6677,291,667123,958,3331,050,000,000
41,050,000,000116,666,6676,562,500123,229,167933,333,333
5933,333,333116,666,6675,833,333122,500,000816,666,667
6816,666,667116,666,6675,104,167121,770,833700,000,000
7700,000,000116,666,6674,375,000121,041,667583,333,333
8583,333,333116,666,6673,645,833120,312,500466,666,667
9466,666,667116,666,6672,916,667119,583,333350,000,000
10350,000,000116,666,6672,187,500118,854,167233,333,333
11233,333,333116,666,6671,458,333118,125,000116,666,667
12116,666,667116,666,667729,167117,395,8330

Các dòng xe khác