Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Giá bán 1,360,000,000 VNĐ

  • Dòng xe tải nặng 3 chân, ga điện, 225 mã lực
  • Động cơ D6GA, 4 kỳ, 6 xi lanh, Turbo tăng áp
  • Thùng lửng tải trọng chuyên chở lên đến 11.275 tấn
  • Cẩu Kanglim KS1056 5 tấn 6 khúc nhập khẩu từ Hàn Quốc
  • Nhiên liệu Diesel, dung tích thùng đến 200 lít.
  • Nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Tổng quan Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Một trong những dòng xe chuyên dụng mang lại hiệu quả kinh tế cao, thu hồi vốn nhanh cho các nhà đầu tư là dòng xe tải 3 chân HD210 gắn cẩu 5 tấn Kanglim KS1056. Cabin chassi xe HD210 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc đã và đang được sử dụng rộng rãi trong ngành vận tải tại Việt Nam, kết hợp với cẩu Kanglim 5 tấn KS1056 cứng cáp, ổn định trở thành xe tải cẩu mạnh mẽ, hiện đại với tải trọng cao và hiệu suất làm việc tuyệt vời.

xe hyundai 3 chân gắn cẩu xe hyundai hd210 gắn cẩu

Một số thông số cơ bản của cẩu Kanglim KS1056:

Cẩu kanhglim 5 tấn KS1056 có bán kính làm việc lớn nhất là 15.5m, chiều cao tối đa có thể đạt được là 17.2m, sức nâng cao nhất là 5000 kg, với khả năng nâng cụ thể tại các chiều dài vươn cần như sau (Kg/mét): (5.000kg/2,4m); (2.300kg/4m); (900kg/8m); (250kg/15,5m).

Áp suất dầu thủy lực (kg/cm2): 180

Lưu lượng dầu thủy lực (lít/phút): 40

Dung tích thùng dầu (lít): 120

Tốc độ ra cần (mét/giây): 11.73/30

Góc nâng cần/tốc độ: 1~76/13 (0/sec)

Góc quay của cẩu Kanglim 5 tấn trên nền xe HD210 là 360 độ liên tục

Tốc độ quay: 2.5 rpm

Chân chống vuông, có chiều dài 5m.

Thông số kỹ thuật Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Kích thước

Vết bánh xe trước/sau 1.855/1.660 
Khoảng nhô trước/sau 1.285/2.460 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 9800 x 2420 x 3490 
Kích thước thùng D x R x C (mm) 6530 x 2280 x 530
Chiều dài cơ sở (mm) 5.695 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 125 
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 9,5 
Trọng lượng không tải (kg) 8830
Trọng lượng toàn tải (kg) 20.300

Động cơ

Tỷ số nén 17,6:1 
Đường kính piston, hành trình xi lanh 103 x 118 
Mã động cơ D6GA2B 
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 5.899 
Công suất cực đại (Ps) 225/2.500 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 65/1.700 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200 

Hộp số

Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống treo

Trước Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 
Sau Nhíp lá dạng bán nguyệt, giảm chấn thủy lực 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 245/70R19.5-14PR 

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,299 
Vận tốc tối đa (km/h) 139 

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

Ngoại thất Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Xe tải cẩu 3 chân HD210 có kích thước nhỏ, gọn, có thể dễ dàng di chuyển, làm việc hiệu quả trên nhiều tuyến đường tại Việt Nam. Cabin xe tải HD210 được Hyundai nghiên cứu và thiết kế theo nguyên lý khí động học giúp xe vừa tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn bên ngoài, giảm ma sát của gió khi chạy trên đường, vừa đẹp mắt, sang trọng. Đặc biệt mặt nạ ga lăng xe to, biểu tượng chữ H đặc trưng của Hyundai nổi bật đẳng cấp. Lưới tản nhiệt lớn giúp làm mát động cơ nhanh chóng và là 1 điểm nhấn đặc trưng của dòng xe Hyundai thương mại.

 

  

 

Cửa cabin xe Hyundai HD210 có thể mở rộng lên tới 90 độ, có trợ lực nên khi đóng mở rất nhẹ nhàng, kết hợp thêm các ron cao su trên cánh cửa giúp cách âm tốt, tay nắm bằng nhựa cứng có cơ chế lẩy làm cho việc đóng mở cửa càng trở nên dễ dàng, êm ái. Thùng nhiên liệu có dung tích 200 lít, hệ thống đèn chiếu sáng, gương chiếu hậu lớn giúp tài xế tối ưu tầm quan sát đảm bảo an toàn khi vận hành.

Nội thất Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Nội thất được trang bị theo kiểu đặc trưng của dòng xe Hyundai thương mại, đầy đủ tiện nghi để tài xế có thể làm việc thoải mái dù trên tuyến đường dài. Ghế lái 8 hướng bọc nỉ sang trọng, có cân bằng hơi tùy vào cân nặng người cầm lái. Tay lái trợ lực có thể điều chỉnh cao thấp tùy vào từng tài xế. Giường nằm phía sau rộng rãi, đảm bảo những phút giây nghỉ ngơi của tài xế được thoải mái nhất.

  

Hệ thống bảng điều khiển, đồng hồ hiển thị được sắp xếp hợp lý xung quanh ghế ngồi tài xế, giúp các bác tài có thể dễ dàng và chủ động vận hành xe. Bàn đạp, vô lăng, cần số nhẹ nhàng, đạt độ chính xác cao. Hệ thống máy lạnh, thông gió tiên tiến giúp môi trường làm việc bên trong cabin luôn trong lành, dễ chịu.

  

 

Động cơ Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

Xe tải 3 chân HD210 được trang bị động cơ D6GA 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ sử dụng nhiên liệu Diesel, cơ chế phun nhiên liệu trực tiếp, dung tích xi lanh 5.899 cc giúp xe đạt công suất mạnh mẽ tối đa 225 ps mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Khung gầm của xe tải HD210 được chế tạo bằng thép cường lực có khả năng chịu tải cao. Và để đảm bảo thêm độ cứng cáp, chassi xe tải cẩu HD210 còn được gia cố thêm, giúp xe cẩu hàng, chở hàng trong điều kiện tốt nhất.

  

Xe HD210 gắn cẩu kanglim 5 tấn còn có bình khí nén được cải tiến để cung cấp cho 4 bầu hơi được thiết kế thành 2 bình lớn và đưa về giữa ở cuối 2 sát xi (thay vì 3 bình nhỏ và đặt bên hông sát xi như các đời trước đây), ngoài ra bầu hơi của cầu phụ được thiết kế 3 tầng thay vì 2 tầng như các đời trước. Ngoài ra xe còn được trang bị hệ thống phanh ABS chống bó cứng đảm bảo an toàn khi phanh.

  

Cầu chủ động thương hiệu Dymos uy tín, mạnh mẽ, khẳng định đẳng cấp thương hiệu Hyundai.

Dự toán trả góp Xe Tải 3 Chân Hd210 Gắn Cẩu Kanglim 5 Tấn Ks1056 | Giá Xe Tải Cẩu 5 Tấn

1,360,000,000

952,000,000

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1952,000,00079,333,3335,950,00085,283,333872,666,667
2872,666,66779,333,3335,454,16784,787,500793,333,333
3793,333,33379,333,3334,958,33384,291,667714,000,000
4714,000,00079,333,3334,462,50083,795,833634,666,667
5634,666,66779,333,3333,966,66783,300,000555,333,333
6555,333,33379,333,3333,470,83382,804,167476,000,000
7476,000,00079,333,3332,975,00082,308,333396,666,667
8396,666,66779,333,3332,479,16781,812,500317,333,333
9317,333,33379,333,3331,983,33381,316,667238,000,000
10238,000,00079,333,3331,487,50080,820,833158,666,667
11158,666,66779,333,333991,66780,325,00079,333,333
1279,333,33379,333,333495,83379,829,167-0

Các dòng xe khác